⧉ {{ formTitle }}
Tham số bố trí suốt treo
Cách Trên
mm
Độ Hở 2 Đầu
mm
Chiều Dài Đỡ Giữa
mm
Bát giữa chỉ ở thanh thứ 1, chia đều theo bước này
Số Lượng Suốt
Khoảng Cách Suốt
mm
Khoảng Cách Suốt đo tâm–tâm, thanh sau thấp hơn thanh trước
Căn Chiều Sâu Tự Động
Cách Mặt Trước
mm
Tự động = giữa chiều sâu khoang; tắt thì đo từ mặt trước khoang tới tâm thanh
Tạo Khoan Mồi
Đường Kính Dao
mm
Instance
Layer
Khoan lỗ mồi tại 2 vít bát gài lên tấm vách 2 bên khoang
Layer
Tag gán cho thanh suốt, bát gài, bát giữa để ẩn/hiện. Để trống = không gán
Tên trong bảng Thống Kê Vật Tư
Tên Nhóm Thống Kê
Tên Bát Gài
Tên Bát Treo
Tên Thanh Suốt
Bát Gài + Bát Treo kê theo Cái; Thanh Suốt kê theo mét dài
Tham số lỗ khoan tay nắm
Đường Kính Lỗ
mm
Số Lượng
Lỗ 1 tại điểm bấm 2 (hoặc số gõ), các lỗ sau đi ngược về điểm 1
Tâm Tay Nắm
mm
Dương = dời lỗ về phía điểm 2; Âm = về phía điểm 1; 0 = giữ nguyên
Cách Mép
mm
Mặt Ngoài
Tắt = khoan từ mặt Trong (đối diện); Cách Mép đo vuông góc từ đường điểm 1→2
Khoảng cách lỗ · Instance / Layer · Thống kê
{{ 'Lỗ ' + i + ' → ' + (i + 1) }}
mm
Khoảng cách TÂM–TÂM, lỗ 1 lấy theo điểm bấm/gõ lúc dựng
Instance
Layer
Instance / Layer (ABF) gắn cho mọi lỗ khoan mồi tay nắm vừa dựng
Tên Thống Kê
Tên Nhóm Thống Kê
Tên trong bảng Thống Kê Vật Tư — mỗi lần dựng = 1 cái
Dao · Kiểu soi
Đường Kính Dao
mm
Kiểu Soi
Độ Dài Đoạn Soi
mm
Tâm Tay Móc
mm
Cách Mép
mm
Căn Giữa
1 Đầu: hở ở điểm 1, dài = khoảng cách điểm 1 → 2
2 Đầu: giữa điểm 1 – 2; Tâm dương dời về điểm 2, âm về điểm 1
Hạ / Nhấc Dao Cách Ván
mm
Đường soi tự kéo dài ra ngoài ván để mép dao cách viền tấm đúng số này
Phần Bào · Phần Soi J
Bản Rộng Soi
mm
Instance
Layer
Soi trong lòng cánh: tự dùng {{ tmBanRongTuDong }} mm (Ø dao + 1); số nhập vẫn giữ
Phần Bào: vùng mặt sát mép tay móc
Offset Đường Soi
mm
Instance
Layer
Phần Soi J: đường lùi vào trong vùng bào đúng Offset
Kiểu Tay Móc
Vuông
Cung 90°
Vát {{ settings.tm_goc_vat }}°
Góc Vát
°
Mặt Ngoài
Bật = dựng trên mặt đang click; tắt = mặt đối diện